chồm chỗm

chồm chỗm

Mấy đứa trẻ ngồi chồm chỗm trên thềm nhà chờ bà bán kẹo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tư thế ngồi xổm, hai chân co lại, mông gần như chạm đất: "chồm chỗm" mô tả tư thế ngồi đặc trưng với đầu gối gập cao, thân người hơi khom về phía trước, thường không dựa vào ghế hay vật .
    • trạng thái không vững vàng, chênh vênh: (nghĩa mở rộng) "chồm chỗm" có thể ám chỉ vị trí hoặc trạng thái đặt để không chắc chắn, dễ đổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mấy đứa trẻ ngồi chồm chỗm trên thềm nhà chờ bán kẹo. ( trẻ ngồi xổm trên thềm nhà chờ hàng kẹo.)
    • Chiếc bình cổ được đặt chồm chỗm trên mép kệ, trông thật nguy hiểm. (Chiếc bình cổ được đặt chênh vênh trên mép kệ, trông thật nguy hiểm.)
    • Ông lão ngồi chồm chỗm bên vệ đường, mải mê quan sát dòng người qua lại. (Ông cụ ngồi xổm bên lề đường, chăm chú nhìn dòng người qua lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi chồm chỗm": cụm từ phổ biến nhất, mô tả hành động ngồitư thế này.

    • Khách đến đông, không đủ ghế, nhiều người phải ngồi chồm chỗm dưới sàn. (Khách đến đông, không đủ ghế, nhiều người phải ngồi xổm dưới sàn nhà.)
  • "đứng chồm chỗm": (ít dùng hơn) có thể dùng để mô tả tư thế đứng khom người, hai chân hơi khuỵu, chuẩn bị cho một động tác bật nhảy hoặc di chuyển nhanh.

    • Cầu thủ đứng chồm chỗm, sẵn sàng lao vào tranh chấp bóng. (Cầu thủ đứngtư thế khom người, sẵn sàng lao vào tranh chấp bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chồm hổm: (từ đồng nghĩa, cùng nghĩa) chỉ tư thế ngồi xổm.

    • Anh ta ngồi chồm hổm trước bếp lửa. (Anh ta ngồi xổm trước bếp lửa.)
  • Ngồi xổm: (từ thông dụng hơn) có nghĩa tương đương với "ngồi chồm chỗm".

    • Thói quen ngồi xổm lâu không tốt cho khớp gối. (Thói quen ngồi xổm lâu không tốt cho khớp gối.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngồi xổm: ngồi với tư thế mông thấp, hai chân co, đầu gối gập.
  • Chồm hổm: (như trên).
Từ trái nghĩa
  • Ngồi xếp bằng: ngồi với hai chân bắt chéo.
  • Ngồi khoanh chân: ngồi với hai chân gập lại đặt song song trước mặt.
  • Ngồi thẳng: ngồi với lưng chântư thế thẳng, thường trên ghế.
Thành ngữ liên quan
  • Chồm chỗm như ếch ngồi đáy giếng: (thành ngữ so sánh) von tư thế ngồi co ro, tầm nhìn hạn hẹp, giống như con ếch trong giếng.
    • Suy nghĩ của hắn nông cạn, chồm chỗm như ếch ngồi đáy giếng. (Suy nghĩ của hắn nông cạn, tầm nhìn hạn hẹp.)

Từ chứa "chồm chỗm"